Lịch âm dương ngày 4 tháng 11 năm 2024

Bạn đang xem ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch tức là ngày 4 tháng 10 năm 2024 âm lịch. Cung cấp các thông tin cụ thể: hôm nay thứ mấy, là ngày mấy âm lịch. Biết được ngày ngày tốt hay xấu, sao nào chiếu mệnh. Cùng các tuổi xung khắc, nên và không nên tiến hành những việc gì,,...

Dương lịch Âm lịch

Tháng 11 năm 2024

4

Tháng 10 năm 2024 (Giáp Thìn)

4

Thứ Hai

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Sương giáng, Trực: Thu
Là ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2024

Dưới đây là thông tin chi tiết trong ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch. Qua đây bạn sẽ biết thời điểm mặt trời mọc lặn, giờ cùng hướng xuất hành tốt, các sao chiếu trong ngày. Và danh các việc nên triển khai cũng như kiêng kỵ trong ngày này. Giúp bạn có sự chuẩn bị chu đáo, phân bổ và sắp xếp công việc một cách hợp lý, khoa học.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/11/2024

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
06:00:52 11:40:10 17:19:27

Tuổi xung khắc ngày 4/11/2024

Tuổi xung khắc với ngày Bính Dần - Canh Dần - Bính Thân
Tuổi xung khắc với tháng Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Tất

Việc nên làm Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm ,khai trương, xuất hành, nhập học.
Việc kiêng cự Đi thuyền.
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Thiên Quý - Mẫu Thương - Đại Hồng Sa
Sao chiếu xấu Trùng Tang - Trùng phục - Thiên Cương - Kiếp sát - Địa phá - Thụ tử - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Băng tiêu ngoạ hãm - Thổ cẩm - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 4/11/2024

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam Tây Bắc Tây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 4/11/2024

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Trên đây là thông tin tốt xấu của ngày 4 tháng 11 năm 2024 dương lịch. Ngoài việc biết ngày âm lịch tương ứng, còn cung cấp cho bạn nhiều thông tin hữu ích. Từ đó chọn được thời điểm thích hợp để tiến hành những công việc lớn nhỏ trong ngày. Giúp mọi việc diễn ra thuận lợi và hanh thông. Đem lại kết quả như mong ước.